Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成了
成了
thành liễu
xong rồi; được rồi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xong rồi; được rồi
- ,!
Cơm xong rồi, mau đến ăn đi!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳动động từ
sẵn sàng; chuẩn bị xong
- ,。
Cơm đã sẵn sàng, chúng ta có thể ăn rồi.
- 參叹thán từ
thôi được rồi!; đủ rồi!
- ,!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
- 肆叹thán từ
được rồi!; xong rồi!
- ,!
Được rồi, chúng ta đi thôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
成了
Phồn thể成
thành liễu
xong rồi; được rồi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xong rồi; được rồi
- ,!
Cơm xong rồi, mau đến ăn đi!
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,、、、。
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
- 貳动động từ
sẵn sàng; chuẩn bị xong
- ,。
Cơm đã sẵn sàng, chúng ta có thể ăn rồi.
- 參叹thán từ
thôi được rồi!; đủ rồi!
- ,!
Đủ rồi, đừng nói nữa!
- 肆叹thán từ
được rồi!; xong rồi!
- ,!
Được rồi, chúng ta đi thôi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao