成了

成了
chéngle
thành liễu

xong rồi; được rồi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xong rồi; được rồi

    • Cơm xong rồi, mau đến ăn đi!

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.

  2. động từ

    sẵn sàng; chuẩn bị xong

    • Cơm đã sẵn sàng, chúng ta có thể ăn rồi.

  3. thán từ

    thôi được rồi!; đủ rồi!

    • Đủ rồi, đừng nói nữa!

  4. thán từ

    được rồi!; xong rồi!

    • Được rồi, chúng ta đi thôi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.