- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
nam châm
nam châm
Nam châm có thể hút sắt.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
nam châm
nam châm
Nam châm có thể hút sắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.