吸粉

吸粉
fěn
hấp phấn

thu hút người theo dõi; tăng fan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút người theo dõi; tăng fan

    • Anh ấy rất giỏi thu hút người hâm mộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.