- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
thu hút người theo dõi; tăng fan
thu hút người theo dõi; tăng fan
Anh ấy rất giỏi thu hút người hâm mộ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
thu hút người theo dõi; tăng fan
thu hút người theo dõi; tăng fan
Anh ấy rất giỏi thu hút người hâm mộ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.