吸氧

吸氧
yǎng
hấp dưỡng

hít; hút; hấp thụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hít; hút; hấp thụ

    • Bệnh nhân cần thở oxy.

  2. động từ

    hít oxy; thở oxy

    • Bệnh nhân cần hấp thụ oxy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.