吸住

吸住
zhù
hấp trú

hút vào; hút chặt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hút vào; hút chặt

    • Nam châm có thể hút sắt.

  2. động từ

    hút chặt; bị hút vào

    • Tôi bị sức hút của anh ấy hấp dẫn.

  3. động từ

    hút chặt; bị hút vào

    • Máy hút bụi này có thể hút bụi vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.