Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
吴越同舟
kẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]
- ,。
Ngô Việt đồng thuyền, cùng nhau vượt qua khó khăn.
- 貳动động từ
người thù cùng chung thuyền vượt khó [thành ngữ]
- ,。
Cùng nhau vượt qua khó khăn.
- 參形tính từ
người thù địch cùng chung hoàn cảnh nguy nan; cùng thuyền vượt khó [thành ngữ]
- 。
Bây giờ chúng ta đang ở trong cùng một con thuyền.
解字
GIẢI TỰkẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]
- ,。
Ngô Việt đồng thuyền, cùng nhau vượt qua khó khăn.
- 貳动động từ
người thù cùng chung thuyền vượt khó [thành ngữ]
- ,。
Cùng nhau vượt qua khó khăn.
- 參形tính từ
người thù địch cùng chung hoàn cảnh nguy nan; cùng thuyền vượt khó [thành ngữ]
- 。
Bây giờ chúng ta đang ở trong cùng một con thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối