吴越同舟

吴越同舟
Yuètóngzhōu
ngô việt đồng chu

kẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù chung thuyền (cùng hợp tác dù là đối thủ) [thành ngữ]

    • Ngô Việt đồng thuyền, cùng nhau vượt qua khó khăn.

  2. động từ

    người thù cùng chung thuyền vượt khó [thành ngữ]

    • Cùng nhau vượt qua khó khăn.

  3. tính từ

    người thù địch cùng chung hoàn cảnh nguy nan; cùng thuyền vượt khó [thành ngữ]

    • Bây giờ chúng ta đang ở trong cùng một con thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.