Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
吴永刚
吴永刚
ngô vĩnh cương
Ngô Vĩnh Cương (1907–1982), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Vĩnh Cương (1907–1982), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
- 。
Ngô Vĩnh Cương là đạo diễn điện ảnh Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吴永刚
Phồn thể吳永剛
ngô vĩnh cương
Ngô Vĩnh Cương (1907–1982), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Vĩnh Cương (1907–1982), đạo diễn điện ảnh Trung Quốc
- 。
Ngô Vĩnh Cương là đạo diễn điện ảnh Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối