启发法

启发法
khởi phát pháp

phương pháp heuristic; phương pháp khám phá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương pháp heuristic; phương pháp khám phá

    • Đây là một phương pháp heuristic.

  2. danh từ

    phương pháp heuristic; phép khám phá

    • Heuristics là một phương pháp giải quyết vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.