听腻了

听腻了
tīngle
thính nhị liễu

nghe mãi chán; nghe đến phát ngán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe mãi chán; nghe đến phát ngán

    • Tôi nghe chán những bài hát này rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.