听牌

听牌
tīngpái
thính bài

chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài

    • Anh ấy đã nghe bài rồi, sắp thắng rồi.

  2. động từ

    chờ bài (trạng thái gần thắng trong mạt chược/bài)

    • Anh ấy đã sắp thắng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.