Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听牌
听牌
thính bài
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
- ,。
Anh ấy đã nghe bài rồi, sắp thắng rồi.
- 貳动động từ
chờ bài (trạng thái gần thắng trong mạt chược/bài)
- 。
Anh ấy đã sắp thắng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
听牌
Phồn thể聽牌
thính bài
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ bài (mạt chược); còn thiếu một quân để hoàn thành bộ bài
- ,。
Anh ấy đã nghe bài rồi, sắp thắng rồi.
- 貳动động từ
chờ bài (trạng thái gần thắng trong mạt chược/bài)
- 。
Anh ấy đã sắp thắng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối