听房

听房
tīngfáng
thính phòng

nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe lén ngoài phòng tân hôn (phong tục dân gian)

    • Họ thích nghe lén phòng tân hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.