听会

听会
tīnghuì
thính hội

dự họp (với tư cách người nghe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dự họp (với tư cách người nghe)

    • Ngày mai tôi phải đi dự họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.