Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听众
听众
thính chúng
thính giả; khán thính giả
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10995
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thính giả; khán thính giả
中看或听演出、讲话等的人kàn huò tīng yǎnchū、jiǎnghuà děng de rén
- 。
Khán giả đều rất thích chương trình này.
- 貳名danh từ
thính giả; khán thính giả
中观看或聆听演出、讲座等的人guānkàn huò língting yǎnchū、jiǎngzuò děng de rén
- 。
Các thính giả đều rất thích chương trình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
听众
Phồn thể聽眾
thính chúng
thính giả; khán thính giả
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#10995
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thính giả; khán thính giả
中看或听演出、讲话等的人kàn huò tīng yǎnchū、jiǎnghuà děng de rén
- 。
Khán giả đều rất thích chương trình này.
- 貳名danh từ
thính giả; khán thính giả
中观看或聆听演出、讲座等的人guānkàn huò língting yǎnchū、jiǎngzuò děng de rén
- 。
Các thính giả đều rất thích chương trình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối