Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含情脉脉
含情脉脉
hàm tình mạch mạch
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn anh ấy đầy tình cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
含情脉脉
Phồn thể含情脈脈
hàm tình mạch mạch
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh mắt đắm đuối tình cảm; đầy tình cảm thiết tha [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nhìn anh ấy đầy tình cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối