含含糊糊

含含糊糊
hánhán
hàm hàm hồ hồ

mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)

    • Anh ấy nói chuyện luôn úp úp mở mở.

  2. tính từ

    không rõ ràng; không minh xác

    • Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách ấp úng.

  3. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng

    • Anh ấy nói chuyện luôn luôn mơ hồ.

  4. tính từ

    mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.