Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含含糊糊
含含糊糊
hàm hàm hồ hồ
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn úp úp mở mở.
- 貳形tính từ
không rõ ràng; không minh xác
- 。
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách ấp úng.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn luôn mơ hồ.
- 肆形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
含含糊糊
Phồn thể含
hàm hàm hồ hồ
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mơ hồ; không rõ ràng; ấp úng (khi nói)
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn úp úp mở mở.
- 貳形tính từ
không rõ ràng; không minh xác
- 。
Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách ấp úng.
- 參形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
- 。
Anh ấy nói chuyện luôn luôn mơ hồ.
- 肆形tính từ
mơ hồ; lờ mờ; không rõ ràng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối