吨位

吨位
dūnwèi
đốn vị

trọng tải; tải trọng tấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tải; tải trọng tấn

    • Tải trọng của con tàu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)HÀI THANH

Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.