吞音

吞音
tūnyīn
thôn âm

nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nuốt âm; lược âm (hiện tượng nuốt/bỏ âm trong ngôn ngữ học)

    • Elision là một hiện tượng trong ngôn ngữ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.