吞金

吞金
tūnjīn
thôn kim

nuốt vàng để tự tử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt vàng để tự tử

    • Anh ta đã tự sát bằng cách nuốt vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.