吞服

吞服
tūn
thôn phục

nuốt; nuốt chửng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt; nuốt chửng

    • Xin hãy nuốt viên thuốc.

  2. động từ

    nuốt (thuốc); uống thuốc viên

    • Xin hãy uống viên thuốc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.