吞吐量

吞吐量
tūnliàng
thôn thổ lượng

thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thông lượng; năng lực thông quan (hàng hóa/dữ liệu)

    • Lưu lượng hàng hóa của cảng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.