君位

君位
jūnwèi
quân vị

ngôi vua; vương vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngôi vua; vương vị

    • Anh ấy đã kế thừa ngôi vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.