- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
azetidine (hóa học)
azetidine (hóa học)
Azetidine là một hợp chất hữu cơ.
azetidine (hóa học)
azetidine (hóa học)
Azetidine là một hợp chất hữu cơ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.