/
吕嘉民
吕嘉民
lữ gia dân
Lữ Gia Dân (1946–), còn gọi là Khương Nhung, nhà văn Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lữ Gia Dân (1946–), còn gọi là Khương Nhung, nhà văn Trung Quốc
- 。
Lữ Gia Dân là một nhà văn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
吕嘉民
Phồn thể呂嘉民
lữ gia dân
Lữ Gia Dân (1946–), còn gọi là Khương Nhung, nhà văn Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lữ Gia Dân (1946–), còn gọi là Khương Nhung, nhà văn Trung Quốc
- 。
Lữ Gia Dân là một nhà văn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối