向量积

向量积
xiàngliàng
hướng lượng tích

tích vectơ; tích có hướng (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tích vectơ; tích có hướng (toán học)

    • Tích có hướng là tích của hai vectơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.