Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向家坝
向家坝
hướng gia bá
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
- 。
Đập thủy điện Hướng Gia Bá là đập thủy điện lớn thứ ba ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
向家坝
Phồn thể向家壩
hướng gia bá
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đập Hướng Gia Bá, tỉnh Vân Nam, nơi có nhà máy thủy điện
- 。
Đập thủy điện Hướng Gia Bá là đập thủy điện lớn thứ ba ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối