吐苦水

吐苦水
shuǐ
thổ khổ thuỷ

trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút bầu tâm sự; than thở nỗi khổ

    • Anh ấy luôn than thở với tôi.

  2. động từ

    (bóng) trút nỗi lòng; than thở; kể khổ

    • Anh ấy luôn thích than vãn.

  3. động từ

    trút bầu tâm sự; giãi bày nỗi khổ

    • Anh ấy thích than thở với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.