- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thè lưỡi; le lưỡi
thè lưỡi; le lưỡi
Anh ấy sẽ lè lưỡi khi tức giận.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
thè lưỡi; le lưỡi
thè lưỡi; le lưỡi
Anh ấy sẽ lè lưỡi khi tức giận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.