吐丝自缚

吐丝自缚
thổ tơ tự buộc

tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình làm khó mình; tự đào hố chôn mình [thành ngữ]

    • Anh ta tự mình gây rắc rối, rơi vào tình thế khó khăn.

  2. động từ

    dùng chính giáo mác của anh để đâm vào khiên của anh; gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]

    • Anh ta tự làm hại mình, cuối cùng lại hại chính mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.