Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后边儿
phía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng(kế thừa)
中某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn
- 。
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối(kế thừa)
中在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này(kế thừa)
中时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
解字
GIẢI TỰphía sau; đằng sau; cuối cùng
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối cùng(kế thừa)
中某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn
- 。
Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.
- 貳名danh từ
phía sau; đằng sau; cuối(kế thừa)
中在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì
- 。
Anh ấy ở phía sau tôi.
- 參副trạng từ
phía sau; đằng sau; sau này(kế thừa)
中时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng
- 。
Chúng ta nói chuyện sau nhé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối