后边儿

后边儿
hòubianr
hậu biên nhi

phía sau; đằng sau; cuối cùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối cùng(kế thừa)

    某物或某个地方的背面;在...的后面mǒuwù huò mǒu ge dìfang de bèimiàn;zài...de hòumiàn

    • Phía sau ngôi nhà có một khu vườn.

  2. danh từ

    phía sau; đằng sau; cuối(kế thừa)

    在…的背后或末尾的位置zài de bèihòu huò mòwěi de wèizhì

    • Anh ấy ở phía sau tôi.

  3. trạng từ

    phía sau; đằng sau; sau này(kế thừa)

    时间或空间上在后面的方向shíjiān huò kōngjiān shàng zài hòumiàn de fāngxiàng

    • Chúng ta nói chuyện sau nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.