后设认知

后设认知
hòushèrènzhī
hậu thiết nhận tri

siêu nhận thức; nhận thức về nhận thức (metacognition)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu nhận thức; nhận thức về nhận thức (metacognition)

    • Siêu nhận thức là suy nghĩ về suy nghĩ của chính mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.