Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后西游记
后西游记
hậu tây du ký
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
后西游记
Phồn thể後西遊記
hậu tây du ký
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
tiểu thuyết Hậu Tây Du Ký (một trong ba phần tiếp theo thời Minh của tác phẩm Tây Du Ký)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối