后知后觉

后知后觉
hòuzhīhòujué
hậu tri hậu giác

nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhận ra muộn màng; chậm hiểu; hậu tri hậu giác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nhận ra mọi thứ muộn màng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.