后生可畏

后生可畏
hòushēngwèi
hậu sinh khả uý

người trẻ đáng kính sợ; hậu sinh khả úy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người trẻ đáng kính sợ; hậu sinh khả úy [thành ngữ]

    • Thế hệ trẻ thật đáng nể, tương lai là của họ.

  2. tính từ

    người trẻ đáng nể; hậu sinh khả úy [thành ngữ]

    • Thế hệ trẻ đáng nể, tương lai là của họ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.