后殖民

后殖民
hòuzhímín
hậu thực dân

hậu thực dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hậu thực dân

    • Lý thuyết hậu thực dân đã khám phá ảnh hưởng của chủ nghĩa thực dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.