后排

后排
hòupái
hậu bài

hàng ghế sau; chỗ ngồi phía sau

1 nghĩa#32258
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ghế sau; chỗ ngồi phía sau

    • Xin mời ngồi hàng ghế sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.