前排

前排
qiánpái
tiền bài

hàng ghế đầu; hàng trước

1 nghĩa#17281
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ghế đầu; hàng trước

    • Chúng tôi ngồi ở hàng ghế đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.