Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后座
ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu
中皇后坐的位置;车或其他地方靠后面的座位huánghòu zuò de wèizhì; chē huò qítā dìfang kàohòu miànde zuòwèi
- 。
Cô ấy ngồi ở ghế sau.
- 貳名danh từ
ghế sau; (bóng) vị trí đứng đầu trong cuộc thi nữ
中车或自行车上坐在驾驶员后面的位置chē huò zìxíngchē shang zuò zai jiàshǐyuán hòumiàn de wèizhì
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu
NGHĨA
- 壹名danh từ
ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu
中皇后坐的位置;车或其他地方靠后面的座位huánghòu zuò de wèizhì; chē huò qítā dìfang kàohòu miànde zuòwèi
- 。
Cô ấy ngồi ở ghế sau.
- 貳名danh từ
ghế sau; (bóng) vị trí đứng đầu trong cuộc thi nữ
中车或自行车上坐在驾驶员后面的位置chē huò zìxíngchē shang zuò zai jiàshǐyuán hòumiàn de wèizhì
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối