后座

后座
hòuzuò
hậu toạ

ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu

2 nghĩa#10222
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế sau; chỗ ngồi phía sau; ngai vàng của hoàng hậu

    皇后坐的位置;车或其他地方靠后面的座位huánghòu zuò de wèizhì; chē huò qítā dìfang kàohòu miànde zuòwèi

    • Cô ấy ngồi ở ghế sau.

  2. danh từ

    ghế sau; (bóng) vị trí đứng đầu trong cuộc thi nữ

    车或自行车上坐在驾驶员后面的位置chē huò zìxíngchē shang zuò zai jiàshǐyuán hòumiàn de wèizhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.