后感觉

后感觉
hòugǎnjué
hậu cảm giác

cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác dư âm; cảm giác hậu kỳ

    • Loại thuốc này không có hậu cảm giác.

  2. danh từ

    cảm giác lưu lại; ấn tượng hậu kỳ

    • Bộ phim này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.