后庭

后庭
hòutíng
hậu đình

sân sau; hậu đình; (bóng) hậu môn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân sau; hậu đình; (bóng) hậu môn

    • Nhà chúng tôi có một sân sau lớn.

  2. danh từ

    khuê phòng sau; hậu cung

    • Hậu đình là nơi ở riêng của hoàng đế.

  3. danh từ

    (lóng) hậu môn; lỗ đít

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở hậu môn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.