后院

后院
hòuyuàn
hậu viện

sân sau; vườn sau

3 nghĩa#8237
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân sau; vườn sau

    房子后面的院子或花园fángzi hòumiàn de yuànzi huò huāyuán

    • Nhà chúng tôi có một sân sau lớn.

  2. danh từ

    sân sau; (bóng) hậu phương; sân nhà

    房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi

  3. sân sau; hậu viện

    房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.