Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后院
后院
hậu viện
sân sau; vườn sau
3 nghĩa#8237
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân sau; vườn sau
中房子后面的院子或花园fángzi hòumiàn de yuànzi huò huāyuán
- 。
Nhà chúng tôi có một sân sau lớn.
- 貳名danh từ
sân sau; (bóng) hậu phương; sân nhà
中房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi
- 參
sân sau; hậu viện
中房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
后院
Phồn thể後院
hậu viện
sân sau; vườn sau
3 nghĩa#8237
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân sau; vườn sau
中房子后面的院子或花园fángzi hòumiàn de yuànzi huò huāyuán
- 。
Nhà chúng tôi có một sân sau lớn.
- 貳名danh từ
sân sau; (bóng) hậu phương; sân nhà
中房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi
- 參
sân sau; hậu viện
中房子后面的院子fángzi hòumiàn de yuànzi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối