后天性

后天性
hòutiānxìng
hậu thiên tính

có được sau khi sinh; (tính) mắc phải; hậu thiên tính

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có được sau khi sinh; (tính) mắc phải; hậu thiên tính

    • Bệnh mắc phải là bệnh chỉ mắc sau khi sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.