后厨

后厨
hòuchú
hậu trù

bếp (khu vực bếp phía sau nhà hàng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bếp (khu vực bếp phía sau nhà hàng)

    • Bếp sau rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.