后勤学

后勤学
hòuqínxué
hậu cần học

khoa học hậu cần (quân sự)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoa học hậu cần (quân sự)

    • Hậu cần học là một phần của khoa học quân sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.