名量词

名量词
míngliàng
danh lượng từ

danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh từ chỉ đơn vị; danh lượng từ (ngữ pháp tiếng Trung)

    • Danh lượng từ là một khái niệm trong ngữ pháp tiếng Hán.

  2. lượng từ

    danh lượng từ (lượng từ dùng cho danh từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.