名牌

名牌
míngpái
danh bài

hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#13314
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng

    有名的商品牌子yǒumíng de shāngpǐn páizi

    • Cái túi hàng hiệu này rất đắt.

  2. bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

    有名的品牌或商标yǒumíng de pǐnpái huò shāngbiāo

  3. danh từ

    thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

    有名字标记的牌子;著名的品牌yǒumíngzì biāojiì de páizi;zhùmíng de pǐnpái

    • Xin hãy đeo bảng tên vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.