Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
名牌
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
中有名的商品牌子yǒumíng de shāngpǐn páizi
- 。
Cái túi hàng hiệu này rất đắt.
- 貳
bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名的品牌或商标yǒumíng de pǐnpái huò shāngbiāo
- 參名danh từ
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名字标记的牌子;著名的品牌yǒumíngzì biāojiì de páizi;zhùmíng de pǐnpái
- 。
Xin hãy đeo bảng tên vào.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng
中有名的商品牌子yǒumíng de shāngpǐn páizi
- 。
Cái túi hàng hiệu này rất đắt.
- 貳
bảng tên; thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名的品牌或商标yǒumíng de pǐnpái huò shāngbiāo
- 參名danh từ
thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu
中有名字标记的牌子;著名的品牌yǒumíngzì biāojiì de páizi;zhùmíng de pǐnpái
- 。
Xin hãy đeo bảng tên vào.
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối