名望

名望
míngwàng
danh vọng

danh tiếng; uy tín; danh vọng

2 nghĩa#34778
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng; uy tín; danh vọng

    • Anh ấy rất có danh tiếng.

  2. danh từ

    uy tín; danh tiếng

    • Anh ấy rất có danh vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.