名录

名录
míng
danh lục

danh sách; danh mục; danh bạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sách; danh mục; danh bạ

    • Xin hãy cho tôi một danh mục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.