名帖

名帖
míngtiě
danh thiệp

danh thiếp; card danh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh thiếp; card danh

    • Xin hãy cho tôi một danh thiếp.

  2. danh từ

    danh thiệp; thiếp thăm

    • Đây là danh thiếp của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.