名册

名册
míng
danh sách

danh sách; sổ danh sách

2 nghĩa#35089Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh sách; sổ danh sách

    • Xin hãy đưa danh sách cho tôi.

  2. danh từ

    danh sách; sổ danh sách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.