名伶

名伶
mínglíng
danh linh

danh ca; diễn viên nổi tiếng (trong kịch nghệ truyền thống Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh ca; diễn viên nổi tiếng (trong kịch nghệ truyền thống Trung Quốc)

    • Cô ấy là một danh ca kinh kịch nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.